CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO

Tên nghề: Công nghệ ô tô.
Mã nghề: 50520201
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 42
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng
I. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC

1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học
–  Thời gian đào tạo: 2,5 năm.
–  Thời gian học tập: 132 tuần.
–  Thời gian học tập : 3750giờ
–  Thời gian thi tốt nghiệp: 90 giờ
2. Phân bổ thời gian thực học
–  Thời gian học các môn học chung: 450 giờ.
–  Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3.300 giờ.
–   Thời gian học lý thuyết: 942 giờ; Thời gian học thực hành: 2.221giờ.
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN

Mã MH,
Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng
số
Trong đó

thuyết
Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 450 220 200 30
MH 01  Chính trị 90 60 24 6
MH 02  Pháp luật 30 21 7 2
MH 03  Giáo dục thể chất 60 4 52 4
MH 04  Giáo dục quốc phòng – An ninh 75 58 13 4
MH 05  Tin học 75 17 54 4
MH 06  Ngoại ngữ (Anh văn) 120 60 50 10
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề 3300 942 2221 137
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 615 367 211 37
MH 07  Điện kỹ thuật 45 42 0 3
MH 08  Điện tử cơ bản 45 42 0 3
MH 09  Cơ ứng dụng 60 56 0 4
MH 10  Vật liệu học 45 30 12 3
MH 11  Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 45 30 12 3
MH 12  Vẽ kỹ thuật 45 30 12 3
MH 13  Công nghệ khí nén – thuỷ lực ứng dụng 45 42 0 3
MH 14  Nhiệt kỹ thuật 45 42 0 3
MH 15  An toàn lao động 30 25 3 2
MH 16  Tổ chức quản lý sản xuất 30 28 0 2
MH 17  Thực hành AUTOCAD 45 0 43 2
MĐ 18  Thực hành Nguội cơ bản 90 0 86 4
MĐ 19  Thực hành Hàn cơ bản 45 0 43 2
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 2685 575 2010 100
MĐ 20  Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa 75 30 41 4
MĐ 21  Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu –
thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 2
150 30 114 6
MĐ 22
 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân phối khí
90 15 71 4
MĐ 23
 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát
105 30 71 4
MĐ 24  Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí 105 30 71 4
MĐ 25  Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel 105 30 71 4
MĐ 26  Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô tô 2 150 30 114 6
MĐ 27  Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực 150 30 114 6
MĐ 28  Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển 90 15 71 4
MĐ 29  Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái 60 15 43 2
MĐ 30  Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh 105 30 71 4
MĐ 31  Chẩn đoán trạng thái kỹ thuật ô tô 190 30 152 8
MĐ 32  Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử 105 30 71 4
MĐ 33  Thực hành mạch điện cơ bản 90 15 71 4
MĐ 34 Bảo dưỡng và sửa chữa bơm cao áp điều khiển điện tử 105 30 71 4
MĐ 35
Bảo dưỡng và sửa chữa hộp số tự động ô tô
120 30 86 4
MĐ 36
 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh ABS2
120 30 86 4
MĐ 37
 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống Điều hòa không khí trên  ô tô
120 30 86 4
MĐ 38  Công nghệ phục hồi chi tiết trong sửa chữa ô tô 75 15 56 4
MĐ 39  Kỹ thuật lái ô tô 90 20 68 2
MĐ 40  Kỹ thuật kiểm định ôtô 60 30 28 2
MĐ 41  Kiểm tra và sửa chữaPanô tô 90 15 71 4
MĐ 42  Thực tập tại cơ sở sản xuất 335 15 312 8
  Tổng cộng 3750 1162 2421