CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO
 
Tên nghề:                        Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ
Mã nghề:                          50340103
Trình độ đào tạo:            Cao đẳng
Bằng cấp sau khi TN:     Bằng tốt nghiệp Cao đẳng

Đối tượng tuyển sinh:   Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

I. Các môn học đào tạo, thời gian và phân bổ thời gian:

Mã MH/MĐ Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng
số
Trong đó

thuyết
Thực
hành
Kiểm
tra
I Các môn học chung 450 220 200 30
MH 01 Chính trị 90 60 24 6
MH 02 Pháp luật 30 21 7 2
MH 03 Giáo dục thể chất 60 4 52 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng – An ninh 75 58 13 4
MH 05 Tin học 75 17 54 4
MH 06 Ngoại ngữ 120 60 50 10
II Các môn học đào tạo nghề bắt buộc 2645 824 1675 147
II.1 Các môn học cơ sở 705 437 221 47
MH 07 Kinh tế chính trị 90 60 24 6
MH 08 Toán kinh tế 60 35 21 4
MH 09 Quản trị học 60 40 16 4
MH 10 Kinh tế vi mô 60 30 26 4
MH 11 Nguyên lý thống kê 60 30 26 4
MH 12 Lý thuyết tài chính 45 30 12 3
MH 13 Nguyên lý kế toán 60 32 24 4
MH 14 Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải 45 34 8 3
MH 15 Kinh tế vận tải 60 38 18 4
MH 16 Marketing căn bản 60 40 16 4
MH 17 Định mức kinh tế kỹ thuật 45 28 14 3
MH 18 Tâm lý học trong quản lý 60 40 16 4
II.2 Các môn học chuyên môn nghề 1940 387 1453 100
MH 19 Thống kê doanh nghiệp 45 23 19 3
MH 20 Quản trị tài chính doanh nghiệp 90 40 44 6
MH 21 Quản trị sản xuất 90 40 44 6
MH 22 Tổ chức vận chuyển 90 40 44 6
MH 23 Tổ chức xếp dỡ 45 26 16 3
MH 24 Quản trị marketing 75 35 35 5
MH 25 Quản trị lao động – tiền lương 60 34 22 4
MH 26 Quản trị dự án 75 40 30 5
MH 27 Quản trị chất lượng 60 39 17 4
MH 28 Phân tích hoạt động kinh doanh 90 40 44 6
MH 29 Hệ thống thông tin quản lý 60 30 26 4
MĐ 30 Thực tập nghề nghiệp 680   656 24
MĐ 31 Thực tập tốt nghiệp 480   456 24
  Cộng 3095 1044 1874 177