CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

I. Hệ Cao đẳng chính quy

1. Tên ngành, nghề: Công nghệ ô tô.

ngành, nghề: 6510216.

Trình độ đào tạo: Cao đẳng.

Hình thức đào tạo: Chính quy.

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.

Thời gian đào tạo: 2,5 năm.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

–  Số lượng môn học, mô đun: 40

–  Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 131 tín chỉ

–  Khối lượng các môn học chung/đại cương: 450 giờ

–  Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2625 giờ

–  Khối lượng lý thuyết: 973 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 2.102 giờ

3. Nội dung chương trình:

Mã MH/

Tên môn học/mô đun Số

tín

chỉ

Thời gian học tập (giờ)
Tổng

số

Trong đó

thuyết
Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 21 450 220 204 26
MH 01 Chính trị 5 90 60 24 6
MH 02 Pháp luật 2 30 21 7 2
MH 03 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 75 58 13 4
MH 05 Tin học 3 75 17 54 4
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) I 4 75 45 26 4
MH 07 Ngoại ngữ (Anh văn) II 2 45 15 28 2
II Các môn học, mô đun chuyên môn 110 2625 753 1770 102
II.1 Các môn học, mô đun cơ sở 31 525 303 192 30
MH 08 Điện kỹ thuật 2 30 28 0 2
MH 09 Điện tử cơ bản 2 30 28 0 2
MH 10 Cơ ứng dụng 2 30 28 0 2
MH 11 Vật liệu học 2 30 20 8 2
MH 12 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 2 30 20 8 2
MH 13 Vẽ kỹ thuật 4 60 30 27 3
MH 14 Công nghệ khí nén – thuỷ lực ứng dụng 2 30 26 2 2
MH 15 Nhiệt kỹ thuật 2 30 28 0 2
MH 16 An toàn lao động 2 30 25 3 2
MH 17 Tổ chức quản lý sản xuất 2 30 25 3 2
MH 18 Thực hành AUTOCAD 2 45 15 28 2
MH 19 Kỹ năng mềm 3 45 15  27  3
MĐ 20 Thực hành Nguội cơ bản 2 45 15 28 2
MĐ 21 Thực hành Hàn cơ bản 2 60 0 58 2
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn 79 2100 450 1578 72
MĐ 22 Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa 3 60 30 28 2
MĐ 23 Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 5 120 30 85 5
MĐ 24 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân phối khí 3 75 15 57 3
MĐ 25 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát 3 60 30 28 2
MĐ 26 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí 3 75 15 57 3
MĐ 27 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel 4 90 30 57 3
MĐ 28 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống khởi động – đánh lửa 4 90 30 57 3
MĐ 29 Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô tô 4 90 30 57 3
MĐ 30 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực 5 120 30 85 5
MĐ 31 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển và hệ thống lái 5 120 30 86 4
MĐ 32 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh và hệ thống phanh ABS 5 120 30 86 4
MĐ 33 Thực tập chuyên ngành 6 270 0 262 8
MĐ 34 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử 4 90 30 57 3
MĐ 35 Bảo dưỡng và sửa chữa bơm cao áp điều khiển điện tử 3 75 15 57 3
MĐ 36 Bảo dưỡng và sửa chữa hộp số tự động ô tô 4 90 30 56 4
MĐ 37 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống Điều hòa không khí trên  ô tô 4 90 30 57 3
MĐ 38 Kỹ thuật lái ô tô 3 75 15 58 2
MĐ 39 Chẩn đoán trạng thái kỹ thuật ô tô 5 120 30 86 4
MĐ 40 Thực tập tại cơ sở sản xuất 6 270 0 262 8
  Tổng cộng 131 3075 973 1974 128

II. Hệ Trung cấp chính quy

1. Tên ngành, nghề: Công nghệ ô tô

Mã ngành, nghề: 5510216

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 1,5 năm học.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

– Số lượng môn học, mô đun: 29

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 89 Tín chỉ

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 210 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1785 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 632 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1363 giờ

3. Nội dung chương trình:

MH,

Tên môn học, mô đun  

Số

tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 13 210 106 87 17
MH 01 Chính trị 2 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 1 15 10 4 1
MH 03 Giáo dục thể chất 2 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 45 28 13 4
MH 05 Tin học 2 30 13 15 2
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 3 60 30 25 5
II Các môn học, mô đun đào tạobắt buộc 76 1785 526 1190 69
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 21 360 181 159 20
MH 07 Điện kỹ thuật 2 30 28 0 2
MH 08 Cơ ứng dụng 2 30 28 0 2
MH 09 Vật liệu học 2 30 20 8 2
MH 10 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 2 30 20 8 2
MH 11 Vẽ kỹ thuật 4 60 30 27 3
MH 12 An toàn lao động 2 30 25 3 2
MH 13 Kỹ năng mềm 3 45 15 27  3
MĐ 14 Thực hành Nguội cơ bản 2 45 15 28 2
MĐ 15 Thực hành Hàn cơ bản 2 60 0 58 2
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 55 1425 345 1031 49
MĐ 16 Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa 3 60 30 28 2
MĐ 17 Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu – thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 5 120 30 85 5
MĐ 18 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân phối khí 3 75 15 57 3
MĐ 19 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát 3 60 30 28 2
MĐ 20 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí 3 75 15 57 3
MĐ 21 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel 4 90 30 57 3
MĐ 22 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống khởi động – đánh lửa 4 90 30 57 3
MĐ 23 Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô tô 4 90 30 57 3
MĐ 24 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực 5 120 30 85 5
MĐ 25 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển và hệ thống lái 5 120 30 86 4
MĐ 26 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh và hệ thống phanh ABS 5 120 30 86 4
MĐ 27 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống Điều hòa không khí trên  ô tô 2 60 30 28 2
MĐ 28 Kỹ thuật lái ô tô 3 75 15 58 2
MĐ 29 Thực tập tại cơ sở sản xuất 6 270 0 262 8
  Tổng cộng 89 1995 632 1277 86