CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

I. Kế toán doanh nghiệp

1. Trình độ Cao đẳng: 

     ♦ Tên ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp

     ♦ Mã ngành, nghề: 6340302

     ♦ Trình độ đào tạo: Cao đẳng

     ♦ Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

     ♦ Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

     ♦ Thời gian đào tạo: 2,5 năm

      ♦ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHOÁ HỌC:

        – Số lượng môn học, mô đun: 37

        – Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 2.610 giờ

        – Khối lượng các môn chung/đại cương: 450 giờ

        – Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2.160giờ

        – Khối lượng lý thuyết: 1.104 giờ, Thực hành, bài tập, thực tập, thí nghiệm: 1.393 giờ, Kiểm tra: 113 giờ

        –  Thời gian khoá học: 2,5 năm

     ♦ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Mã MH/MĐ/HP Tên môn học, môđun Số tín
chỉ
Thời gian đào tạo
Tổng số Trong đó

thuyết
Thực hành/
thực tập/
thí nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
I Các môn học chung/đại cương 24 450 234 197 19
MH 01 Chính trị 6 90 86 4
MH 02 Pháp luật 2 30 28 2
MĐ 03 Giáo dục thể chất 2 60 57 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng – an ninh 4 75 15 57 3
MH 05 Tin học căn bản 4 75 45 27 3
MH 06 Anh văn căn bản 6 120 60 56 4
II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 101 2160 870 1196 94
 II.1 môn học, mô đun cơ sở 25 450 255 170 25
MH 07 Kinh tế chính trị 4 60 40 16 4
MH 08 Luật kinh tế 2 30 20 8 2
MH 09 Kinh tế vi mô 3 60 30 27 3
MH 10 Anh văn chuyên ngành 3 60 30 27 3
MH 11 Kinh tế vĩ mô 3 45 30 12 3
MH 12 Lý thuyết thống kê 3 60 30 27 3
MH 13 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3 60 30 27 3
MH 14 Lý thuyết kế toán 4 75 45 26 4
 II.2 môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 49 1170 420 709 41
MH 15 Quản trị doanh nghiệp 3 60 30 27 3
MH 16 Thuế 3 60 30 27 3
MH 17 Tài chính doanh nghiệp 1 3 60 30 27 3
MH 18 Tài chính doanh nghiệp 2 3 60 30 27 3
MĐ 19 Kế toán doanh nghiệp 1 4 75 45 26 4
MĐ 20 Kế toán doanh nghiệp 2 4 75 45 26 4
MĐ 21 Kế toán doanh nghiệp 3 4 75 45 26 4
MĐ 22 Kế toán doanh nghiệp 4 3 60 30 27 3
MH 23 Phân tích hoạt động kinh doanh 3 60 30 27 3
MH 24 Kế toán quản trị 3 60 30 27 3
MH 25 Kế toán hành chính sự nghiệp 2 45 15 28 2
MH 26 Kiểm toán 3 60 30 27 3
MĐ 27 Tin học kế toán 3 60 30 27 3
MĐ 28 Thực tập tốt nghiệp 8 360 360
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 27 540 195 317 28
MH 29 Soạn thảo văn bản 3 45 30 12 3
MH 30 Toán kinh tế 3 60 30 27 3
MH 31 Marketing 3 60 30 27 3
MH 32 Thị trường chứng khoán 3 60 30 27 3
MĐ 33 Kế toán thương mại dịch vụ 3 60 30 27 3
MĐ 34 Sử dụng phần mềm KT 3 60 30 27 3
MĐ 35 Chứng từ, Sổ sách kế toán 4 90 86 4
MĐ 36 Thực hành kế toán thuế 2 60 57 3
MH 37 Kỹ năng mềm 3 45 15 27 3
Tổng thời gian thực học 125 2610 1104 1393 113

2. Trình độ Trung cấp 1

     ♦ Tên ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp

     ♦ Mã ngành, nghề: 5340302

     ♦ Trình độ đào tạo: Trung cấp

     ♦ Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

     ♦ Đối tượng tuyển sinh:Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

     ♦ Thời gian đào tạo: 1,5 năm

     ♦ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHOÁ HỌC:

        – Số lượng môn học, mô đun: 28

        – Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 1.740 giờ

        – Khối lượng các môn chung/đại cương: 240 giờ

        – Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.500giờ

        – Khối lượng lý thuyết: 582 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 852 giờ, Kiểm tra:66 giờ

        – Thời gian khoá học: 1,5 năm

     ♦ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Mã MH/MĐ

/HP

Tên môn học, môđun

Số

tín
chỉ

Thời gian đào tạo
Tổng số Trong đó

thuyết
Thực hành/
thực tập/
thí nghiệm/
bài tập/
thảo luận

Kiểm
tra

I Các môn học chung/đại cương 11 240 102 125 13
MH 01 Chính trị 2 30 28 0 2
MH 02 Pháp luật 1 15 14 0 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 0 28 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 75 15 57 3
MH 05 Tin học căn bản 1 30 15 13 2
MH 06 Anh văn căn bản 3 60 30 27 3
II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 71 1500 582 852 66
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 21 405 215 169 21
MH 07 Kinh tế chính trị 3 60 30 27 3
MH 08 Luật kinh tế 2 30 20 8 2
MH 09 Kinh tế vi mô 3 60 30 27 3
MH 10 Lý thuyết thống kê 3 60 30 27 3
MH 11 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3 60 30 27 3
MH 12 Lý thuyết kế toán 4 75 45 26 4
MH 13 Tiếng  Anh chuyên ngành 3 60 30 27 3
II.2 môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 32 765 277 461 27
MH 14 Quản trị doanh nghiệp 2 30 22 6 2
MH 15 Thuế 3 60 30 27 3
MH 16 Tài chính doanh nghiệp 4 75 45 26 4
MĐ 17 Kế toán doanh nghiệp 1 4 75 45 26 4
MĐ 18 Kế toán doanh nghiệp 2 4 75 45 26 4
MĐ 19 Kế toán doanh nghiệp 3 4 75 45 26 4
MĐ 20 Phân tích hoạt động kinh doanh 2 45 15 27 3
MĐ 21 Tin học kế toán 3 60 30 27 3
MĐ 22 Thực tập tốt nghiệp 6 270 270
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 18 330 90 222 18
MH 23 Soạn thảo văn bản 3 45 30 12 3
MH 24 Marketing 2 30 15 13 2
MĐ 25 Sử dụng phần mềm KT 3 60 30 27 3
MĐ 26 Chứng từ, Sổ sách kế toán 4 90 86 4
MĐ 27 Thực hành kế toán thuế 3 60 57 3
MH 28 Kỹ năng mềm 3 45 15 27 3
Tổng thời gian thực học 82 1740 684 977 79

2. Trình độ Trung cấp 2

     ♦ Tên ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp

     ♦ Mã ngành, nghề:5340302

     ♦ Trình độ đào tạo: Trung cấp

     ♦ Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

     ♦ Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học cơ sở hoặc tương đương;

     ♦ Thời gian đào tạo: 2 năm

     ♦ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHOÁ HỌC:

        – Số lượng môn học, mô đun: 28

        – Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 2.190 giờ

        – Khối lượng các môn chung/đại cương: 240 giờ

        – Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.950giờ

        – Khối lượng lý thuyết: 662 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.202 giờ, Kiểm tra: 86 giờ

        – Thời gian khoá học: 2 năm

     ♦ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Mã MH/MĐ

/HP

Tên môn học, môđun Số tín
chỉ
Thời gian đào tạo
Tổng số Trong đó

thuyết
Thực hành/
thực tập/
thí nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
I Các môn học chung/đại cương 11 240 102 125 13
MH 01 Chính trị 2 30 28 0 2
MH 02 Pháp luật 1 15 14 0 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 0 28 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 75 15 57 3
MH 05 Tin học căn bản 1 30 15 13 2
MH 06 Anh văn căn bản 3 60 30 27 3
II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 86 1950 662 1202 86
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 23 450 220 202 28
MH 07 Kinh tế chính trị 3 60 30 26 4
MH 08 Luật kinh tế 3 45 25 18 2
MH 09 Kinh tế vi mô 3 60 30 26 4
MH 10 Lý thuyết thống kê 3 60 30 26 4
MH 11 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3 60 30 26 4
MH 12 Lý thuyết kế toán 4 75 45 25 5
MH 13 Tiếng  Anh chuyên ngành 4 90 30 55 5
II.2 môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 42 1095 277 783 35
MH 14 Quản trị doanh nghiệp 2 30 22 6 2
MH 15 Thuế 4 75 45 25 5
MH 16 Tài chính doanh nghiệp 6 120 60 55 5
MĐ 17 Kế toán doanh nghiệp 1 5 120 30 85 5
MĐ 18 Kế toán doanh nghiệp 2 5 120 30 85 5
MĐ 19 Kế toán doanh nghiệp 3 5 120 30 85 5
MĐ 20 Phân tích hoạt động kinh doanh 3 60 30 26 4
MĐ 21 Tin học kế toán 4 90 30 56 4
MĐ 22 Thực tập tốt nghiệp 8 360 360
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 21 405 165 217 23
MH 23 Soạn thảo văn bản 3 45 30 12 3
MH 24 Marketing 3 45 30 12 3
MĐ 25 Sử dụng phần mềm KT 3 60 30 26 4
MĐ 26 Chứng từ, Sổ sách kế toán 5 120 30 85 5
MĐ 27 Thực hành kế toán thuế 4 90 30 55 5
MH 28 Kỹ năng mềm 3 45 15 27 3
Tổng thời gian thực học 97 2190 764 1327 99

3. Trình độ liên thông Trung cấp lên Cao đẳng

     ♦ Tên ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp

     ♦ Mã ngành, nghề: 6340302

     ♦ Trình độ đào tạo: Cao đẳng

     ♦ Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

     ♦ Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung cấp;

     ♦ Thời gian đào tạo: 1 năm

     ♦ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHOÁ HỌC:

         – Số lượng môn học, mô đun: 16

         – Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 1.005 giờ

         – Khối lượng các môn chung/đại cương: 210 giờ

         – Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 795 giờ

         – Khối lượng lý thuyết: 370 giờ, Thực hành, bài tập, thực tập, thí nghiệm: 594 giờ, Kiểm tra: 41 giờ

         – Thời gian khoá học: 1 năm

     ♦ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Mã MH/MĐ

/HP

Tên môn học, môđun Số tín
chỉ
Thời gian đào tạo
Tổng số Trong đó

thuyết
Thực hành/
thực tập/
thí nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
I Các môn học chung/đại cương 11 210 115 82 13
MH 01 Chính trị 4 60 56 0 4
MH 02 Pháp luật 1 15 14 0 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 0 28 2
MH 04 Tin học căn bản 2 45 15 27 3
MH 05 Anh văn căn bản 3 60 30 27 3
II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 33 795 255 512 28
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 3 45 30 12 3
MH 06 Kinh tế vĩ mô 3 45 30 12 3
II.2 môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 19 540 120 406 14
MH 07 Tài chính doanh nghiệp 2 45 15 27 3
MĐ 08 Kế toán doanh nghiệp 4 3 60 30 27 3
MH 09 Kế toán quản trị 3 60 30 27 3
MH 10 Kế toán hành chính sự nghiệp 2 45 15 28 2
MH 11 Kiểm toán 3 60 30 27 3
MĐ 12 Thực tập tốt nghiệp 6 270 270
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 11 210 105 94 11
MH 13 Toán kinh tế 3 60 30 27 3
MH 14 Marketing 2 30 15 13 2
MH 15 Thị trường chứng khoán 3 60 30 27 3
MĐ 16 Kế toán thương mại dịch vụ 3 60 30 27 3
Tổng thời gian thực học 44 1005 370 594 41

4. Trình độ Sơ cấp

     ♦ Tên nghề: Kế toán doanh nghiệp.

     ♦ Trình độ đào tạo: Sơ cấp

     ♦ Đối tượng tuyển sinh: 9/12;

     ♦ Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Cấp chứng chỉ sơ cấp

     ♦ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHOÁ HỌC:

        – Số lượng môn học, mô đun: 08

        – Khối lượng kiến thức toàn khoá học:  610 giờ

        – Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 610 giờ

        – Khối lượng lý thuyết: 240 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 343 giờ, Kiểm tra: 27 giờ

        – Thời gian khoá học: 9 tháng

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Mã MH/MĐ

/HP

Tên môn học, môđun Số tín
chỉ
Thời gian đào tạo
Tổng số Trong đó

thuyết
Thực hành/
thực tập/
thí nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
MH 01 Lý thuyết kế toán 4 75 45 26 4
MH 02 Thuế 3 60 30 27 3
MĐ 03 Kế toán doanh nghiệp 1 4 75 45 26 4
MĐ 04 Kế toán doanh nghiệp 2 4 75 45 26 4
MĐ 05 Kế toán doanh nghiệp 3 4 75 45 26 4
MĐ 06 Chứng từ, Sổ sách kế toán 4 90 86 4
MĐ 07 Sử dụng phần mềm KT 3 60 30 27 3
MĐ 08 Thực hành kế toán thuế 3 60 57 3
Tổng thời gian thực học 29 610 240 343 27

II. QUẢN TRỊ KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

1. Trình độ Cao đẳng

     ♦ Tên ngành, nghề: Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

     ♦ Mã ngành, nghề: 6340117

     ♦ Trình độ đào tạo: Cao đẳng

     ♦ Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

     ♦ Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

     ♦ Thời gian đào tạo: 2,5 năm

     ♦ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHOÁ HỌC:

        – Số lượng môn học, mô đun: 42

        – Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 2,640 giờ

        – Khối lượng các môn chung/đại cương: 450 giờ

        – Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.650 giờ

        – Khối lượng lý thuyết: 1.239 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.256 giờ, Kiểm tra: 145 giờ

        – Thời gian khoá học: 2,5 năm

     ♦ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

MÃ MH/
MĐ/HP
Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo
Tổng số Lý thuyết Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Kiểm tra
I Các môn học chung 24 450 249 175 26
MH 01 Chính trị 6 90 86 4
MH 02 Pháp luật 2 30 28 2
MH 03 Giáo dục thể chất 2 60 57 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng – An ninh 4 75 30 42 3
MH 05 Tin học căn bản 4 75 45 26 4
MH 06 Anh văn căn bản 1 3 60 30 25 5
MH 07 Anh văn căn bản 2 3 60 30 25 5
II Các môn học đào tạo nghề bắt buộc 80 1650 720 847 83
II.1 Các môn học cơ sở 29 510 290 191 29
MH 08 Kinh tế chính trị 4 60 40 16 4
MH 09 Luật kinh tế 3 45 30 13 2
MH 10 Kinh tế vi mô 3 60 30 27 3
MH 11 Anh văn chuyên ngành 4 60 40 16 4
MH 12 Toán kinh tế 3 60 30 27 3
MH 13 Quản trị học 3 60 30 27 3
MH 14 Thống kê vận tải 3 60 30 26 4
MH 15 Lý thuyết tài chính kế toán 3 60 30 27 3
MH 16 Marketing căn bản 3 45 30 12 3
II.2 Các môn học chuyên môn nghề 51 1140 430 656 54
MH 17 Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải 3 45 30 12 3
MH 18 Kinh tế vận tải 3 60 30 26 4
MH 19 Quản trị tài chính doanh nghiệp 3 60 30 24 6
MH 20 Tổ chức vận chuyển 3 45 30 12 3
MH 21 Tổ chức xếp dỡ 3 45 30 12 3
MH 22 Vận tải đa phương thức 3 45 30 12 3
MH 23 Chiến lược và kế hoạch phát triển doanh nghiệp 4 75 40 30 5
MH 24 Quản trị marketing 3 60 30 26 4
MH 25 Quản trị sản xuất 3 60 30 26 4
MH 26 Quản trị lao động – tiền lương 3 60 30 26 4
MH 27 Quản trị dự án 3 60 30 26 4
MH 28 Quản trị chất lượng 3 60 30 26 4
MH 29 Phân tích hoạt động kinh doanh vận tải 3 60 30 26 4
MH 30 Hệ thống thông tin quản lý 3 45 30 12 3
MH 31 Thực tập tốt nghiệp 8 360 360
II Các môn học tự chọn 31 540 270 234 36
MH 32 Kỹ năng mềm 2 45 15 27 3
MH 33 Tâm lý học quản lý 2 45 15 26 4
MH 34 Kinh tế vĩ mô 3 45 30 13 2
MH 35 Soạn thảo văn bản 3 45 30 13 2
MH 36 Điều tra kinh tế – kỹ thuật vận tải ô tô 3 60 30 26 4
MH 37 Kế toán doanh nghiệp vận tải 4 75 30 39 6
MH 38 Bảo vệ môi trường giao thông vận tải 2 30 15 13 2
MH 39 Bảo hiểm trong giao thông vận tải 2 30 15 13 2
MH 40 Logistics 3 45 30 12 3
MH 41 Thương vụ vận tải ô tô 3 45 30 12 3
MH 42 Tin học ứng dụng trong quản lý kinh doanh vận tải đường bộ 4 75 30 40 5
  TỔNG CỘNG 135 2640 1239 1256 145

2. Trình độ trung cấp 1

     ♦ Tên ngành, nghề: Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

     ♦ Mã ngành, nghề: 5340117

     ♦ Trình độ đào tạo: Trung cấp

     ♦ Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

     ♦ Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

     ♦ Thời gian đào tạo: 1,5 năm

     ♦ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHOÁ HỌC:

        – Số lượng môn học, mô đun: 28

        – Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 1.560 giờ

        – Khối lượng các môn chung/đại cương: 225 giờ

        – Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.095 giờ

        – Khối lượng lý thuyết: 691 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 785 giờ, Kiểm tra: 84 giờ

        – Thời gian khoá học: 1,5 năm

     ♦ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

MÃ MH/
MĐ/HP
Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo
Tổng số Lý thuyết Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Kiểm tra
I Các môn học chung 14 225 111 97 17
MH 01 Chính trị 2 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 2 30 15 14 1
MH 03 Giáo dục thể chất 2 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 45 28 13 4
MH 05 Tin học căn bản 2 30 13 15 2
MH 06 Anh văn căn bản 3 60 30 25 5
II Các môn học đào tạo nghề bắt buộc 52 1095 445 601 49
II.1 Các môn học cơ sở 22 390 220 149 21
MH 07 Kinh tế chính trị 4 60 40 16 4
MH 08 Luật kinh tế 2 30 20 8 2
MH 09 Kinh tế vi mô 3 60 30 27 3
MH 10 Anh văn chuyên ngành 3 60 30 27 3
MH 11 Toán kinh tế 4 60 40 17 3
MH 12 Quản trị học 3 60 30 27 3
MH 13 Lý thuyết tài chính kế toán 3 60 30 27 3
II.2 Các môn học chuyên môn nghề 30 705 225 452 28
MH 14 Kinh tế vận tải 3 60 30 26 4
MH 15 Marketing vận tải 3 45 30 12 3
MH 16 Thống kê vận tải 3 60 30 27 3
MH 17 Quản trị doanh nghiệp vận tải 5 90 45 41 4
MH 18 Tổ chức vận chuyển 2 30 15 12 3
MH 19 Tổ chức xếp dỡ 2 30 15 12 3
MH 20 Chiến lược và kế hoạch phát triển doanh nghiệp 3 60 30 26 4
MH 21 Phân tích hoạt động kinh doanh vận tải 3 60 30 26 4
MH 22 Thực tập tốt nghiệp 6 270   270  
II.2 Các môn học tự chọn 15 240 135 87 18
MH 23 Kỹ năng mềm 3 45 30 12 3
MH 24 Tâm lý học quản lý 2 45 15 26 4
MH 25 Soạn thảo văn bản 2 30 15 12 3
MH 26 Bảo hiểm trong giao thông vận tải 2 30 15 13 2
MH 27 Logistics 3 45 30 12 3
MH 28 Thương vụ vận tải ô tô 3 45 30 12 3
  TỔNG CỘNG 81 1560 691 785 84

3. Trình độ trung cấp 2

     ♦ Tên ngành, nghề: Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

     ♦ Mã ngành, nghề: 5340117

     ♦ Trình độ đào tạo: Trung cấp

     ♦ Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

     ♦ Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học cơ sở hoặc tương đương;

     ♦ Thời gian đào tạo: 2 năm

     ♦ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHOÁ HỌC:

        – Số lượng môn học, mô đun: 28

        – Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 1.935 giờ

        – Khối lượng các môn chung/đại cương: 435 giờ

        – Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.005 giờ

        – Khối lượng lý thuyết: 786 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.060 giờ, Kiểm tra: 89 giờ

        – Thời gian khoá học: 2 năm

     ♦ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

MÃ MH/
MĐ/HP
Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo
Tổng số Lý thuyết Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Kiểm tra
I Các môn học chung 14 225 111 97 17
MH 01 Chính trị 2 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 2 30 15 14 1
MH 03 Giáo dục thể chất 2 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 45 28 13 4
MH 05 Tin học căn bản 2 30 13 15 2
MH 06 Anh văn căn bản 3 60 30 25 5
II Các môn học đào tạo nghề bắt buộc 62 1440 510 877 53
II.1 Các môn học cơ sở 24 435 240 171 24
MH 07 Kinh tế chính trị 3 60 30 26 4
MH 08 Luật kinh tế 3 45 30 13 2
MH 09 Kinh tế vi mô 3 60 30 27 3
MH 10 Anh văn chuyên ngành 3 60 30 27 3
MH 11 Toán kinh tế 4 60 45 11 4
MH 12 Quản trị học 4 75 30 41 4
MH 13 Lý thuyết tài chính kế toán 4 75 45 26 4
II.2 Các môn học chuyên môn nghề 38 1005 270 706 29
MH 14 Kinh tế vận tải 3 60 30 26 4
MH 15 Marketing vận tải 3 60 30 27 3
MH 16 Thống kê vận tải 3 60 30 27 3
MH 17 Quản trị doanh nghiệp vận tải 5 90 45 40 5
MH 18 Tổ chức vận chuyển 3 60 30 27 3
MH 19 Tổ chức xếp dỡ 3 60 30 27 3
MH 20 Chiến lược và kế hoạch phát triển doanh nghiệp 4 75 45 26 4
MH 21 Phân tích hoạt động kinh doanh vận tải 3 60 30 26 4
MH 22 Thực tập tốt nghiệp 11 480   480  
II.3 Các môn học tự chọn 17 270 165 86 19
MH 23 Kỹ năng mềm 3 45 30 12 3
MH 24 Tâm lý học quản lý 2 45 15 26 4
MH 25 Soạn thảo văn bản 3 45 30 12 3
MH 26 Bảo hiểm trong giao thông vận tải 3 45 30 12 3
MH 27 Logistics 3 45 30 12 3
MH 28 Thương vụ vận tải ô tô 3 45 30 12 3
  TỔNG CỘNG 93 1.935 786 1060 89

4. Trình độ liên thông Trung cấp lên Cao đẳng

     ♦ Tên ngành, nghề: Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

     ♦ Mã ngành, nghề: 6340117

     ♦ Trình độ đào tạo: Cao đẳng

     ♦ Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

     ♦ Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung cấp;

     ♦ Thời gian đào tạo: 1,5 năm

     ♦ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHOÁ HỌC:

        – Số lượng môn học, mô đun: 29

        – Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 1.605 giờ

        – Khối lượng các môn chung/đại cương: 255 giờ

        – Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.005 giờ

        – Khối lượng lý thuyết: 723 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 787 giờ, Kiểm tra: 95 giờ

        – Thời gian khoá học: 1,5 năm

     ♦ NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

MÃ MH/
MĐ/HP
Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo
Tổng số Lý thuyết Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Kiểm tra
I Các môn học chung 16 255 158 77 20
MH 01 Chính trị 4 60 56   4
MH 02 Pháp luật 2 30 28   2
MH 03 Giáo dục thể chất 2 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 45 28 13 4
MH 05 Tin học căn bản 2 30 13 15 2
MH 06 Anh văn căn bản 3 60 30 25 5
II Các môn học đào tạo nghề bắt buộc 47 1005 400 554 51
II.1 Các môn học cơ sở 8 120 70 42 8
MH 08 Kinh tế chính trị 2 30 15 13 2
MH 09 Luật kinh tế 2 30 15 13 2
MH 10 Anh văn chuyên ngành 4 60 40 16 4
II.2 Các môn học chuyên môn nghề 39 885 330 512 43
MH 11 Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải 3 45 30 12 3
MH 12 Kinh tế vận tải 3 60 30 26 4
MH 13 Quản trị tài chính doanh nghiệp 3 60 30 24 6
MH 14 Vận tải đa phương thức 3 45 30 12 3
MH 15 Quản trị marketing 3 60 30 26 4
MH 16 Quản trị sản xuất 3 60 30 26 4
MH 17 Quản trị lao động – tiền lương 3 60 30 26 4
MH 18 Quản trị dự án 3 60 30 26 4
MH 19 Quản trị chất lượng 3 60 30 26 4
MH 20 Phân tích hoạt động kinh doanh vận tải 3 60 30 26 4
MH 21 Hệ thống thông tin quản lý 3 45 30 12 3
MH 22 Thực tập tốt nghiệp 6 270   270  
II.3 Các môn học tự chọn 19 345 165 156 24
MH 23 Kỹ năng mềm 2 45 15 27 3
MH 24 Kinh tế vĩ mô 3 45 30 13 2
MH 25 Soạn thảo văn bản 2 30 15 13 2
MH 26 Điều tra kinh tế – kỹ thuật vận tải ô tô 3 60 30 26 4
MH 27 Kế toán doanh nghiệp 3 60 30 25 5
MH 28 Bảo vệ môi trường giao thông vận tải 2 30 15 13 2
MH 29 Tin học ứng dụng trong quản lý kinh doanh vận tải đường bộ 4 75 30 40 5
  TỔNG CỘNG 82 1605 723 788 94