CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

Tên ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành, nghề: 6340302

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Thời gian đào tạo: 2,5 năm

Khối lượng kiến thức và thời gian khoá học:

– Số lượng môn học, mô đun: 37

– Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 2.610 giờ

– Khối lượng các môn chung/đại cương: 450 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2.160giờ

– Khối lượng lý thuyết: 1.104 giờ, Thực hành, bài tập, thực tập, thí nghiệm: 1.393 giờ, Kiểm tra: 113 giờ

Thời gian khoá học: 2,5 năm

Nội dung chương trình:

Mã MH/MĐ/HP Tên môn học, môđun Số tín
chỉ
Thời gian đào tạo
Tổng số Trong đó

thuyết
Thực hành/
thực tập/
thí nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
I Các môn học chung/đại cương 24 450 234 197 19
MH 01 Chính trị 6 90 86   4
MH 02 Pháp luật 2 30 28   2
MĐ 03 Giáo dục thể chất 2 60   57 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng – an ninh 4 75 15 57 3
MH 05 Tin học căn bản 4 75 45 27 3
MH 06 Anh văn căn bản 6 120 60 56 4
II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 101 2160 870 1196 94
II.1 môn học, mô đun cơ sở 25 450 255 170 25
MH 07 Kinh tế chính trị 4 60 40 16 4
MH 08 Luật kinh tế 2 30 20 8 2
MH 09 Kinh tế vi mô 3 60 30 27 3
MH 10 Anh văn chuyên ngành 3 60 30 27 3
MH 11 Kinh tế vĩ mô 3 45 30 12 3
MH 12 Lý thuyết thống kê 3 60 30 27 3
MH 13 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3 60 30 27 3
MH 14 Lý thuyết kế toán 4 75 45 26 4
II.2 môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 49 1170 420 709 41
MH 15 Quản trị doanh nghiệp 3 60 30 27 3
MH 16 Thuế 3 60 30 27 3
MH 17 Tài chính doanh nghiệp 1 3 60 30 27 3
MH 18 Tài chính doanh nghiệp 2 3 60 30 27 3
MĐ 19 Kế toán doanh nghiệp 1 4 75 45 26 4
MĐ 20 Kế toán doanh nghiệp 2 4 75 45 26 4
MĐ 21 Kế toán doanh nghiệp 3 4 75 45 26 4
MĐ 22 Kế toán doanh nghiệp 4 3 60 30 27 3
MH 23 Phân tích hoạt động kinh doanh 3 60 30 27 3
MH 24 Kế toán quản trị 3 60 30 27 3
MH 25 Kế toán hành chính sự nghiệp 2 45 15 28 2
MH 26 Kiểm toán 3 60 30 27 3
MĐ 27 Tin học kế toán 3 60 30 27 3
MĐ 28 Thực tập tốt nghiệp 8 360   360  
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 27 540 195 317 28
MH 29 Soạn thảo văn bản 3 45 30 12 3
MH 30 Toán kinh tế 3 60 30 27 3
MH 31 Marketing 3 60 30 27 3
MH 32 Thị trường chứng khoán 3 60 30 27 3
MĐ 33 Kế toán thương mại dịch vụ 3 60 30 27 3
MĐ 34 Sử dụng phần mềm KT 3 60 30 27 3
MĐ 35 Chứng từ, Sổ sách kế toán 4 90   86 4
MĐ 36 Thực hành kế toán thuế 2 60   57 3
MH 37 Kỹ năng mềm 3 45 15 27 3
Tổng thời gian thực học 125 2610 1104 1393 113

2. TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

2.1. TRUNG CẤP 1

Tên ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành, nghề: 5340302

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

Đối tượng tuyển sinh:Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Thời gian đào tạo: 1,5 năm

Khối lượng kiến thức và thời gian khoá học:

– Số lượng môn học, mô đun: 28

– Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 1.740 giờ

– Khối lượng các môn chung/đại cương: 240 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.500 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 582 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 852 giờ, Kiểm tra: 66 giờ

Thời gian khoá học: 1,5 năm

Nội dung chương trình:

Mã MH/MĐ

/HP

Tên môn học, môđun Số tín
chỉ
Thời gian đào tạo
Tổng số Trong đó

thuyết
Thực hành/
thực tập/
thí nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
I Các môn học chung/đại cương 11 240 102 125 13
MH 01 Chính trị 2 30 28 0 2
MH 02 Pháp luật 1 15 14 0 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 0 28 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 75 15 57 3
MH 05 Tin học căn bản 1 30 15 13 2
MH 06 Anh văn căn bản 3 60 30 27 3
II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 71 1500 582 852 66
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 21 405 215 169 21
MH 07 Kinh tế chính trị 3 60 30 27 3
MH 08 Luật kinh tế 2 30 20 8 2
MH 09 Kinh tế vi mô 3 60 30 27 3
MH 10 Lý thuyết thống kê 3 60 30 27 3
MH 11 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3 60 30 27 3
MH 12 Lý thuyết kế toán 4 75 45 26 4
MH 13 Tiếng  Anh chuyên ngành 3 60 30 27 3
II.2 môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 32 765 277 461 27
MH 14 Quản trị doanh nghiệp 2 30 22 6 2
MH 15 Thuế 3 60 30 27 3
MH 16 Tài chính doanh nghiệp 4 75 45 26 4
MĐ 17 Kế toán doanh nghiệp 1 4 75 45 26 4
MĐ 18 Kế toán doanh nghiệp 2 4 75 45 26 4
MĐ 19 Kế toán doanh nghiệp 3 4 75 45 26 4
MĐ 20 Phân tích hoạt động kinh doanh 2 45 15 27 3
MĐ 21 Tin học kế toán 3 60 30 27 3
MĐ 22 Thực tập tốt nghiệp 6 270 270
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 18 330 90 222 18
MH 23 Soạn thảo văn bản 3 45 30 12 3
MH 24 Marketing 2 30 15 13 2
MĐ 25 Sử dụng phần mềm KT 3 60 30 27 3
MĐ 26 Chứng từ, Sổ sách kế toán 4 90 86 4
MĐ 27 Thực hành kế toán thuế 3 60 57 3
MH 28 Kỹ năng mềm 3 45 15 27 3
Tổng thời gian thực học 82 1740 684 977 79

2.2. TRUNG CẤP 2

Tên ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành, nghề: 5340302

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học cơ sở hoặc tương đương;

Thời gian đào tạo: 2 năm

Khối lượng kiến thức và thời gian khoá học:

– Số lượng môn học, mô đun: 28

– Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 2.190 giờ

– Khối lượng các môn chung/đại cương: 240 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.950 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 662 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.202 giờ, Kiểm tra: 86 giờ

Thời gian khoá học: 2 năm

Nội dung chương trình:

Mã MH/MĐ

/HP

Tên môn học, môđun Số tín
chỉ
Thời gian đào tạo
Tổng số Trong đó

thuyết
Thực hành/
thực tập/
thí nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
I Các môn học chung/đại cương 11 240 102 125 13
MH 01 Chính trị 2 30 28 0 2
MH 02 Pháp luật 1 15 14 0 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 0 28 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng – an ninh 3 75 15 57 3
MH 05 Tin học căn bản 1 30 15 13 2
MH 06 Anh văn căn bản 3 60 30 27 3
II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 86 1950 662 1202 86
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 23 450 220 202 28
MH 07 Kinh tế chính trị 3 60 30 26 4
MH 08 Luật kinh tế 3 45 25 18 2
MH 09 Kinh tế vi mô 3 60 30 26 4
MH 10 Lý thuyết thống kê 3 60 30 26 4
MH 11 Lý thuyết tài chính tiền tệ 3 60 30 26 4
MH 12 Lý thuyết kế toán 4 75 45 25 5
MH 13 Tiếng  Anh chuyên ngành 4 90 30 55 5
II.2 môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 42 1095 277 783 35
MH 14 Quản trị doanh nghiệp 2 30 22 6 2
MH 15 Thuế 4 75 45 25 5
MH 16 Tài chính doanh nghiệp 6 120 60 55 5
MĐ 17 Kế toán doanh nghiệp 1 5 120 30 85 5
MĐ 18 Kế toán doanh nghiệp 2 5 120 30 85 5
MĐ 19 Kế toán doanh nghiệp 3 5 120 30 85 5
MĐ 20 Phân tích hoạt động kinh doanh 3 60 30 26 4
MĐ 21 Tin học kế toán 4 90 30 56 4
MĐ 22 Thực tập tốt nghiệp 8 360 360
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 21 405 165 217 23
MH 23 Soạn thảo văn bản 3 45 30 12 3
MH 24 Marketing 3 45 30 12 3
MĐ 25 Sử dụng phần mềm KT 3 60 30 26 4
MĐ 26 Chứng từ, Sổ sách kế toán 5 120 30 85 5
MĐ 27 Thực hành kế toán thuế 4 90 30 55 5
MH 28 Kỹ năng mềm 3 45 15 27 3
Tổng thời gian thực học 97 2190 764 1327 99

3. TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP LIÊN THÔNG CAO ĐẲNG

Tên ngành, nghề: Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành, nghề: 6340302

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung cấp;

Thời gian đào tạo: 1 năm

Nội dung kiến thức và thời gian khoá học:

– Số lượng môn học, mô đun: 16

– Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 1.005 giờ

– Khối lượng các môn chung/đại cương: 210 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 795 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 370 giờ, Thực hành, bài tập, thực tập, thí nghiệm: 594 giờ, Kiểm tra: 41 giờ

Thời gian khoá học: 1 năm

Nội dung chương trình:

Mã MH/MĐ

/HP

Tên môn học, môđun Số tín
chỉ
Thời gian đào tạo
Tổng số Trong đó

thuyết
Thực hành/
thực tập/
thí nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
I Các môn học chung/đại cương 11 210 115 82 13
MH 01 Chính trị 4 60 56 0 4
MH 02 Pháp luật 1 15 14 0 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 0 28 2
MH 04 Tin học căn bản 2 45 15 27 3
MH 05 Anh văn căn bản 3 60 30 27 3
II Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 33 795 255 512 28
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 3 45 30 12 3
MH 06 Kinh tế vĩ mô 3 45 30 12 3
II.2 môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 19 540 120 406 14
MH 07 Tài chính doanh nghiệp 2 45 15 27 3
MĐ 08 Kế toán doanh nghiệp 4 3 60 30 27 3
MH 09 Kế toán quản trị 3 60 30 27 3
MH 10 Kế toán hành chính sự nghiệp 2 45 15 28 2
MH 11 Kiểm toán 3 60 30 27 3
MĐ 12 Thực tập tốt nghiệp 6 270   270  
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 11 210 105 94 11
MH 13 Toán kinh tế 3 60 30 27 3
MH 14 Marketing 2 30 15 13 2
MH 15 Thị trường chứng khoán 3 60 30 27 3
MĐ 16 Kế toán thương mại dịch vụ 3 60 30 27 3
Tổng thời gian thực học 44 1005 370 594 41

4. TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP

Tên nghề: Kế toán doanh nghiệp.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Đối tượng tuyển sinh: 9/12

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Cấp chứng chỉ sơ cấp

Khối lượng kiến thức và thời gian khoá học:

– Số lượng môn học, mô đun: 08

– Khối lượng kiến thức toàn khoá học: 610 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 610 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 240 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 343 giờ, Kiểm tra: 27 giờ

Thời gian khoá học: 09 tháng

Nội dung chương trình:

Mã MH/MĐ

/HP

Tên môn học, môđun Số tín
chỉ
Thời gian đào tạo
Tổng số Trong đó

thuyết
Thực hành/
thực tập/
thí nghiệm/
bài tập/
thảo luận
Kiểm
tra
MH 01 Lý thuyết kế toán 4 75 45 26 4
MH 02 Thuế 3 60 30 27 3
MĐ 03 Kế toán doanh nghiệp 1 4 75 45 26 4
MĐ 04 Kế toán doanh nghiệp 2 4 75 45 26 4
MĐ 05 Kế toán doanh nghiệp 3 4 75 45 26 4
MĐ 06 Chứng từ, Sổ sách kế toán 4 90 86 4
MĐ 07 Sử dụng phần mềm KT 3 60 30 27 3
MĐ 08 Thực hành kế toán thuế 3 60 57 3
Tổng thời gian thực học 29 610 240 343 27