Giới thiệu Khoa Máy Xây dựng

Khoa Máy xây dựng thuộc Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III .
Khoa được thành lập năm 2012 với nhiệm vụ đào tạo người học nghề có kiến thức, kỹ năng về nghề:Vận hành máy thi công nền – mặt đường( Máy đào, Máy Lu, Máy Ủi, Máy san, Máy Xúc Lật…. )  và nghề; Xếp dỡ cơ giới tổng hợp (Lái xe nâng hàng – Vận hành cần trục )

Khoa Máy xây dựng đào tạo hệ : Trung cấp, Sơ cấp đáp ứng khả năng làm việc trong nước, và xuất khẩu hợp tác lao động. Khoa không ngừng đổi mới, tiếp cận máy móc hiện đại, công nghệ cao áp dụng vào quá trình dạy học.

Khoa Máy xây dựng đào tạo những nghề trong lĩnh vực Nhà nước đầu tư trọng điểm theo chương trình mục tiêu quốc gia. Để tiến tới có nhiều học sinh học nghề Vận hành máy thi công nền – mặt đường, Xếp dỡ cơ giới tổng hợp, có kiến thức, kỹ năng nghề đạt chuẩn khu vực ASEAN và Quốc tế.

Đội ngũ giáo viên

-Trình độ chuyên môn:                   Đại học trở lên

-Tin học:                                         Sử dụng thành thạo

-Nghiệp vụ sư phạm:                      Sư phạm nghề

-Trình  độ bậc thợ:                          Bậc 5/7

Hiện nay giáo viên trong khoa trực tiếp giảng dạy là :

– 05 Kỹ sư Cơ khí động lực, có kinh nghiệm trên 10 năm giảng dạy.

– 01 Công nhân kỹ thuật bậc cao, có kinh nghiệm trên 10 năm giảng dạy.

Cơ sở vật chất.

–  Phòng học lý thuyết : 73 Văn Cao –P.Phú Thọ Hòa – Q. Tân Phú – TP HCM.

–  Dạy thực hành tại : 218/42 Lê Thị Riêng – P.Thới An – Q12 – TP HCM

– Máy móc thiết bị giảng dạy  gồm :

* Máy xúc đào:                     04 máy

* Máy lu:                               03 máy

* Máy san:                             03 máy

* Máy ủi:                               02 máy

* Máy xúc lật:                       02 máy

* Máy nâng hàng:                 02 máy

* Máy cẩu: ( cần trục);           02 máy

* Đầm bàn;                            02 máy

* Đầm cóc;                            02 máy

Quy mô và kết quả đào tạo hàng năm

– Khoa dạy theo chương trình khung quy định theo thông tư số 03/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 01 tháng 03 năm 2017

– Giáo trình đào tạo của khoa hàng năm luôn tham khảo ý kiến của người sử dụng lao động,       và chuyên gia đầu ngành, đề hoàn thiện đáp ứng yêu cầu xã hội.

Trong những năm gần đây Khoa đã đào tạo hệ Sơ cấp cụ thể như sau:

+ Năm 2013 đào tạo                     318        học viên

+ Năm 2014 đào tạo                     436        học viên

+ Năm 2015  đào tạo                     500        học viên

+ Năm 2016  đào tạo                     450        học viên

+ Năm 2017  dự kiến đào tạo        450        học viên

Các hệ đào tạo: Hệ Trung cấp,  Sơ cấp;

Khoa có 3 ngành nghề đào tạo:

– Nghề Vận hành máy thi công nền;               Mã ngành: 40510248

– Nghề Vận hành máy thi công mặt đường;   Mã ngành: 40510249

– Nghề Xếp dỡ cơ giới tổng hợp;                   Mã ngành: 40510256

*Hệ Trung cấp:

Kiến thức:

+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các máy thi công nền- mặt đường

( Máy đào, Máy Lu, Máy Ủi, Máy san, Máy Xúc lật…. ) và các máy xếp dỡ cơ giới tổng hợp,(Lái xe nâng hàng, Vận hành cần trục);

+ Trình bày được các biện pháp kỹ thuật vận hành an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, tai nạn lao động, sơ cứu người bị tai nạn, các biện pháp an toàn và vệ sinh môi trường khi vận hành, bảo dưỡng các máy được học;

+ Trình bày được quy trình vận hành và bảo dưỡng các loại máy được học;

+ Trình bày được một số nguyên nhân hư hỏng, cách  kiểm tra, sửa chữa những hư hỏng thông thường trên các máy  được học;

+ Trình bày được các đặc tính kỹ thuật thiết bị;

+ Trình bày được các phương án tổ chức thi công, công trình.

– Kỹ năng:

+ Thực hiện được các biện pháp an toàn và vệ sinh môi trường khi vận hành và xử lý được các tình huống khi xảy ra sự cố;

+ Sử dụng thành thạo các dụng cụ thiết bị trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa những hư hỏng thông thường;

+ Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa được những hư hỏng thông thường trên các máy của các nghề đã được học, đảm bảo an toàn cho người và thiết bị;

+ Vận hành thành thạo các máy được học, đảm bảo an toàn;

+ Lựa chọn được phương án thi công và các thiết bị thi công,

– Thái độ:

+ Chấp hành nội quy, quy định của nhà trường;

+ Có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

+ Có ý thức học tập , rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu công việc.

  – Các kỹ năng khác:

+ Tổ chức, điều hành tổ, nhóm thi công và kèm cặp người thợ có tay nghề thấp.

+ Có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và giải quyết được những tình huống trong thực tế;

+ Có kỹ năng giao tiếp tốt với lãnh đạo, đồng nghiệp và  khách hàng.

*Hệ Sơ cấp:

– Kiến thức :

+ Phân tích được tính năng, tác dụng của máy người học đăng ký học;

+ Xác định được các bộ phận,chi tiết máy;

+ Biết được cấu tạo và nguyên lý hoạt động các bộ phận máy;

+ Biết được phương pháp thi công loại máy học viên vận hành, đảm bảo vận hành an toàn.

– Kỹ năng :

+ Vận hành thành thạo máy người học đăng ký học;

+ Làm được việc bảo dưỡng thường xuyên, bảo dưỡng cấp I, II loại máy  học viên vận hành;

+ Xử lý được một số tình huống trong khi vận hành, thi công.

– Thái độ :

+ Rèn luyện tính cẩn thận khi vận hành máy;

+ Đảm bảo an toàn cho người và trang thiết bị.

 Đầu vào và yêu cầu tuyển sinh

– Hệ trung cấp;

Người đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và có sức khỏe;

– Hệ sơ cấp;

Có trình độ học vấn và có sức khỏe,

Đầu ra và cơ hội làm việc

– Học viên ra trường có thể làm việc cho các cơ quan , Doanh nghiệp trong và ngoài nước.

– Tỉ lệ học sinh, sinh viên sau khi tốt nghiệp có việc làm 95%

– Thu nhập bình quân của học viên, sinh viên đã tốt nghiệp đi làm  với mức lương

Từ 4.000.000 đ  ÷ 7.000.000 đ  – đối với nghề Xếp dỡ cơ giới tổng hợp ( Lái xe nâng, vận hành cần trục)

Từ 5.000.000đ  ÷  8.000.000 đ  – đối với nghề Vận hành máy thi công nền, mặt đường (xúc đào, xúc lật, ủi, lu, san……..)

Văn bằng tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp ra trường được nhận văn bằng tốt nghiệp, hoặc chứng chỉ sơ cấp;

Nội dung và chương trình đào tạo

– Hệ Trung cấp:

+ Thời gian  khóa học: 1,5 năm(Vận hành máy thi công nền, mặt đường)

+ Thời gian  khóa học: 01 năm (Xếp dỡ cơ giới tổng hợp )

+ Khối kiến thức lý thuyết (25% ÷ 45%)

+ Khối kiến thức thực hành (55% ÷ 75%)

– Hệ Sơ cấp:

+ Thời gian khóa học: 03 tháng ( 12 tuần)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHI TIẾT HỆ TRUNG CẤP

1.Tên nghề: Vận hành máy thi công mặt đường;

Mã nghề: 40510249

Trình độ đào tạo:       Trung cấp

Hình thức đào tạo:           Chính quy

Đối tượng tuyển sinh:     Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Thời gian đào tạo:           1.5 năm

  1. a. Thời lượng kiến thức thời gian khóa học

– Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 25

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 69 tín chỉ

– Khối lượng các môn học chung: 210 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1656 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 472 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1394 giờ

 

  1. Nội dung chương trình;
Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 11 210 106 87 17
MH 01 Chính trị 2 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 1 15 10 4 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 45 28 13 4
MH 05 Tin học 1 30 13 15 2
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 3 60 30 25 5
II Các môn học mô đun chuyên môn 58 1656 366 1232 58
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 13 210 141 55 14
MH 07 Vẽ kỹ thuật 4 60 46 10 4
MH 08 Dung sai 2 30 20 8 2
MH 09 Điện kỹ thuật 3 45 35 7 3
MH 10 Kỹ năng mềm 2 45 15 27 3
MH 11 Kỹ thuật thi công 2 30 25 3 2
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 39 1206 165 1003 38
MĐ 12 An toàn lao động 2 40 10 29 1
MĐ 13 Bảo dưỡng động cơ đốt trong 3 80 24 49 7
MĐ 14 Bảo dưỡng hệ thống gầm 2 56 12 40 4
MĐ 15 Bảo dưỡng các máy mặt đường liên quan 3 60 20 38 2
MĐ 16 Bảo dưỡng hệ thống điện 3 60 20 38 2
MĐ 17 Vận hành máy san 6 200 20 175 5
MĐ 18 Vận hành máy lu 4 120 14 103 3
MĐ 19 Vận hành máy rải 6 200 20 175 5
MĐ 20 Vận hành một số máy thi công mặt đường liên quan 3 80 10 68 2
MĐ 21 Xử lý tình huống khi thi công 1 40 5 34 1
MĐ 22 Thực tập nghề nghiệp 6 270 10 254 6
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 6 240 60 174 6
MĐ 23 Vận hành máy xúc lật 2 80 20 58 2
MĐ 24 Vận hành máy ủi 2 80 20 58 2
MĐ 25 Vận hành cần trục 2 80 20 58 2
Cộng: 69 1866 472 1319 75

 

  1. Tên nghề: Vận hành máy thi công nền;

Mã nghề: 40510248

Trình độ đào tạo:             Trung cấp

Hình thức đào tạo:           Chính quy

Đối tượng tuyển sinh:     Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Thời gian đào tạo:            1.5 năm

  1. a. Thời lượng kiến thức thời gian khóa học

– Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 23

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 73 tín chỉ

– Khối lượng các môn học chung: 210 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1665 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 558 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1317 giờ

  1. Nội dung chương trình;

 

MÃ MH,

Tên môn học, mô đun Số

tín

chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I Các môn học chung 11 210 106 87 17
MH 01 Chính trị 2 30 22 6 2
MH 02 Pháp luật 1 15 10 4 1
MH 03 Giáo dục thể chất 1 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 45 28 13 4
MH 05 Tin học 1 30 13 15 2
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 3 60 30 25 5
II Các môn học mô đun chuyên môn 62 1665 452 1110 103
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 18 285 199 67 19
MH 07 Điện kỹ thuật 3 45 32 10 3
MH 08 Vẽ kỹ thuật 4 60 40 16 4
MH 09 Dung sai 3 45 39 3 3
MH 10 Vật liệu cơ khí 4 60 52 4 4
MH 11 An toàn lao động 2 30 21 7 2
MH 12 Kỹ năng mềm 2 45 15 27 3
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 35 1132 186 874 72
MĐ 13 Bảo dưỡng động cơ đốt trong 3 80 24 49 7
MĐ14 Bảo dưỡng hệ thống điện 2 56 12 40 4
MĐ 15 Bảo dưỡng hệ thống gầm 2 56 12 40 4
MĐ 16 Kỹ thuật thi công 4 60 53 2 5
MĐ 17 Vận hành máy xúc 6 210 25 167 18
MĐ 18 Vận hành máy ủi 6 200 25 158 17
MH 19 Vận hành máy lu 6 200 25 164 11
MĐ 20 Thực tập sản xuất 6 270 10 254 6
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 9 248 67 169 12
MĐ 21 Bảo dưỡng và vận hành máy bơm cát 3 80 23 53 4
MĐ 22 Bảo dưỡng và vận hành máy trộn bê tông 3 80 23 53 4
MĐ 23 Vận hành máy san 3 88 21 63 4
Tổng cộng: 73 1875 558 1197 120

 

  1. Tên nghề:   Xếp dỡ cơ giới tổng hợp;

Mã nghề:  40510256

Trình độ đào tạo:          Trung cấp

Hình thức đào tạo:        Chính quy

Đối tượng tuyển sinh:   Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Thời gian đào tạo:         01 năm

  1. Khối lượng kiến thức thời gian khóa học:

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 18

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 47 tín chỉ

– Khối lượng các môn học chung: 210 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1005 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 363  giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 852 giờ

  1. Nội dung chương trình;

 

MÃ MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
I  Các môn học chung 11 210 107 86 17
MH 01  Chính trị 2 30 22 6 2
MH 02  Pháp luật 1 15 11 3 1
MH 03  Giáo dục thể chất 1 30 3 24 3
MH 04 Giáo dục quốc phòng và An ninh 3 45 28 13 4
MH 05 Tin học 1 30 13 15 2
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 3 60 30 25 5
II Các mô đun, môn học đào tạo chuyên môn 36 1005 256 700 49
II.1 Các mô đun, môn học cơ sở 12 195 132 50 13
MH 07  Điện kỹ thuật 2 30 25 3 2
MH 08  Vẽ kỹ thuật 2 30 21 7 2
MH 09  Dung sai 2 30 25 3 2
MH 10  Vật liệu cơ khí 2 30 25 3 2
MH 11  An toàn lao động 2 30 21 7 2
MH 12  Kỹ năng mềm 2 45 15 27 3
II.2 Các mô đun, môn học chuyên môn 24 810 124 650 36
MĐ 13  Bảo dưỡng động cơ đốt trong 2 35 20 13 2
MĐ 14  Bảo dưỡng hệ thống điện 2 30 16 12 2
MĐ 15  Bảo dưỡng hệ thống gầm 2 35 18 15 2
MĐ 16  Vận hành máy nâng hàng 6 220 30 180 10
MĐ 17  Vận hành máy cần trục 6 220 30 180 10
MĐ 18  Thực tập sản xuất 6 270 10 250 10
Tổng cộng 47 1215 363 786 66

 

 

TP.Hồ Chí Minh; ngày 11 tháng  07 năm 2017

KHOA MÁY XÂY DỰNG