CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGHỀ XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG BỘ

I. HỆ CAO ĐẲNG:
1. Thông tin chung:
Mã ngành, nghề: 50580303
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Hình thức đào tạo:  Chính quy
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương
Số lượng mô đun, môn học đào tạo: 34
Thời gian đào tạo: 2,5 năm.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

  • Số lượng môn học, mô đun: 34
  • Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 130 Tín chỉ
  • Khối lượng các môn học/đại cương: 495 giờ
  • Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 2295 giờ.
  • Khối lượng lý thuyết: 836 giờ; Thực hành, thực, thí nghiệm: 1727 giờ

3. Nội dung chương trình:

Mã MH/ MĐ Tên mô đun/môn học Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Thi/ Kiểm tra
I Các môn học chung 33 495 204 263 28
MH01 Chính trị 6 90 60 24 6
MH02 Pháp luật 2 30 28   2
MH03 Giáo dục thể chất 4 60   57 3
MH04 Giáo dục quốc phòng 5 75 24 48 3
MH05 Tin học 5 75 17 54 4
MH06 Ngoại ngữ 8 120 60 50 10
MH07 Kỹ năng mềm 3 45 15 30  
II Các môn học, mô đun chuyên môn 97 2295 632 1467 196
II.1 Môn học, mô đun cơ sở          
MH08 Vẽ kỹ thuật công trình 3 45 22 18 5
MH09 Cơ kỹ thuật 2 30 24 2 4
MH10 An toàn lao động và bảo vệ môi trường 2 30 28   2
MH11 Vật liệu xây dựng 2 30 24 4 2
MH12 Cơ kết cấu 2 30 17 10 3
MH13 Kết cấu công trình 2 30 20 6 4
MH14 Địa chất – Cơ học đất 2 30 20 8 2
MH15 Nền và Móng 2 30 15 10 5
MĐ16 Máy xây dựng 2 45 15 24 6
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn nghề          
MĐ17 Trắc địa 5 120 30 74 16
MH18 Thiết kế cầu 5 75 37 25 13
MH19 Thiết kế đường 5 75 45 25 5
MĐ20 Thi công nền đường 6 135 45 74 16
MĐ21 Thi công mặt đường 5 120 30 72 18
MĐ22 Thi công hệ thống thoát nước 3 75 15 56 4
MĐ23 Thi công móng, mố, trụ cầu 4 90 30 44 16
MĐ24 Thi công kết cấu nhịp 5 120 30 70 20
MH25 Autocad 3 45 45    
MH26 Tổ chức thi công 2 30 20 8 2
MH27 Dự toán công trình 3 45 15 26 4
MĐ28 Kỹ thuật hàn sắt 5 120 30 83 7
MĐ29 Thí nghiệm Vật liệu xây dựng 2 45 15 24 6
MĐ30 Thí nghiệm Cơ học đất 2 45 15 24 6
MĐ31 Thực tập tay nghề cơ bản 4 105 15 74 16
MĐ32 Thực tập khảo sát thiết kế đường 5 120 30 76 14
MĐ33 Thực tập nghề nghiệp xây dựng cầu, đường bộ 1 6 270   270  
MĐ34 Thực tập nghề nghiệp xây dựng cầu, đường bộ 2 8 360   360  
Tổng cộng 130 2790 836 1727 227

II. HỆ TRUNG CẤP:
1. Thông tin chung:
Tên ngành, nghề: Xây dựng Cầu đường bộ
Mã ngành, nghề: 50580303
Trình độ đào tạo: Trung Cấp
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương.
Số lượng mô đun, môn học đào tạo: 31
Thời gian đào tạo: 1,5 năm.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

  • Số lượng môn học, mô đun:
  • Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 89 Tín chỉ
  • Khối lượng các môn học/đại cương: 255 giờ
  • Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1560 giờ.
  • Khối lượng lý thuyết: 790 giờ; Thực hành, thực, thí nghiệm: 892 giờ

3. Nội dung chương trình:

Mã MH/MĐ Tên mô đun/môn học Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận Thi/Kiểm tra
I Các môn học chung 17 255 225 30
MH01 Chính trị 2 30 30    
MH02 Pháp luật 1 15 15    
MH03 Giáo dục thể chất 2 30 30    
MH04 Giáo dục quốc phòng 3 45 45    
MH05 Tin học 2 30 30    
MH06 Ngoại ngữ 4 60 60    
MH07 Kỹ năng mềm 3 45 15 30  
II Các môn học, mô đun chuyên môn 72 1560 565 862 133
II.1 Môn học, mô đun cơ sở          
MH08 Vẽ kỹ thuật công trình 3 45 22 18 5
MH09 Cơ kỹ thuật 2 30 24 2 4
MH10 An toàn lao động và bảo vệ môi trường 2 30 28   2
MH11 Vật liệu xây dựng 2 30 24 4 2
MH12 Cơ kết cấu 2 30 17 10 3
MH13 Kết cấu công trình 2 30 20 6 4
MH14 Địa chất – Cơ học đất 2 30 20 8 2
MH15 Nền và Móng 2 30 15 10 5
MĐ16 Máy xây dựng 2 45 15 24 6
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn nghề          
MH17 Tổng quan Cầu – Đường bộ 6 90 60 20 10
MĐ18 Trắc địa 4 90 30 50 10
MĐ19 Thi công nền đường 4 90 30 60  
MĐ20 Thi công mặt đường 4 90 30 48 12
MĐ21 Thi công hệ thống thoát nước 3 75 15 56 4
MĐ22 Thi công móng, mố, trụ cầu 4 90 30 44 16
MĐ23 Thi công kết cấu nhịp 4 90 30 50 10
MH24 Autocad 3 45 45    
MH25 Tổ chức thi công 2 30 20 8 2
MĐ26 Kỹ thuật hàn sắt 3 60 30 24 6
MĐ27 Thí nghiệm Vật liệu xây dựng 2 45 15 24 6
MĐ28 Thí nghiệm Cơ học đất 2 45 15 24 6
MĐ29 Thực tập tay nghề cơ bản 3 75 15 52 8
MĐ30 Thực tập khảo sát thiết kế đường 3 75 15 50 10
MĐ31 Thực tập nghề nghiệp xây dựng cầu, đường bộ 2 6 270   270  
Tổng cộng 89 1815 790 892 133

III. HỆ SƠ  CẤP:

1. Thông tin chung:
Tên ngành, nghề: Xây dựng Cầu đường bộ
Mã ngành, nghề: 50580303
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Hình thức đào tạo: Chính quy
Số lượng mô đun, môn học đào tạo: 6

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

  • Số lượng môn học, mô đun: 6
  • Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 23 Tín chỉ
  • Khối lượng lý thuyết: 146 giờ; Thực hành, thực, thí nghiệm: 164 giờ;

3. Nội dung chương trình:

Mã MH/
Tên mô đun/môn học Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận Thi/
Kiểm tra
MH01 An toàn lao động – Bảo vệ môi trường 1 15 14   1
MH02 Tổng quan Cầu – Đường bộ 2 30 28   2
MĐ03 Trắc địa 6 90 30 50 10
MĐ04 Thi công đường 6 90 30 48 12
MĐ05 Thi công hệ thống thoát nước 2 45 14 26 5
MĐ06 Thi công cầu 6 90 30 40 20
Tổng cộng 23 360 146 164 50