CHƯƠNG TRÌNH KHUNG ĐÀO TẠO
- Tên nghề: Cắt gọt kim loại
- Mã nghề: 5520121
- Trình độ đào tạo: Trung cấp
- Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học cơ sở.
(Nhà trường có liên kết đào tạo văn hóa phổ thông (08 môn) và mở lớp văn hóa 04 môn theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo).
- Số lượng môn học, mô đun đào tạo:26
- Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp
I. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM SAU KHI TỐT NGHIỆP
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu
– Thời gian đào tạo: 2 năm
– Thời gian học tập: 90 tuần
– Thời gian thực học tối thiểu: 1,620 giờ
– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 270 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 90 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
– Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 285 giờ
– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 1,020 giờ
– Thời gian học bắt buộc: 1635 giờ; Thời gian học tự chọn: 705 giờ
– Thời gian học lý thuyết: 554 giờ; Thời gian học thực hành: 1786 giờ
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu
– Thời gian đào tạo: 2 năm
– Thời gian học tập: 90 tuần
– Thời gian thực học tối thiểu: 1,620 giờ
– Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 270 giờ (Trong đó thi tốt nghiệp: 90 giờ)
2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:
– Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 285 giờ
– Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 1,020 giờ
– Thời gian học bắt buộc: 1635 giờ; Thời gian học tự chọn: 705 giờ
– Thời gian học lý thuyết: 554 giờ; Thời gian học thực hành: 1786 giờ
3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:
Sau khi tốt nghiệp người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của nghề bao gồm:
- Gia công trên máy tiện vạn năng;
- Gia công trên máy tiện CNC;
- Gia công trên máy phay vạn năng;
- Gia công trên máy phay CNC;
- Gia công trên máy xung và máy cắt dây;
- Bảo dưỡng hệ thống công nghệ cơ bản;
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm
II. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:
| BẢNG TỔNG HỢP MÃ MH/MĐ NGHỀ CẮT GỌT KIM LOẠI HỆ TRUNG CẤP |
||||||
| STT | MÃ MH/MĐ | TÊN MÔN HỌC | Thời gian đào tạo (giờ) | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Số giờ Lý thuyết |
Số giờ Thực hành |
Số giờ kiểm tra |
||||
| A | CÁC MÔN HỌC CHUNG | 285 | 114 | 155 | 16 | |
| 1 | 501 | Tiếng Anh | 90 | 30 | 56 | 4 |
| 2 | 502 | Tin học | 45 | 15 | 29 | 1 |
| 3 | 503 | Giáo dục Chính trị | 30 | 15 | 13 | 2 |
| 4 | 504 | Pháp luật | 15 | 9 | 5 | 1 |
| 5 | 505 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 45 | 21 | 21 | 3 |
| 6 | 506 | Giáo dục thể chất | 30 | 4 | 24 | 2 |
| 7 | 507 | Kỹ năng mềm | 30 | 20 | 7 | 3 |
| B | CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN CƠ SỞ – CHUYÊN NGÀNH | 1,020 | 365 | 549 | 106 | |
| I | CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN CƠ SỞ | 360 | 161 | 163 | 36 | |
| 8 | 25608 | Vẽ kỹ thuật | 90 | 55 | 28 | 7 |
| 9 | 25609 | AutoCAD | 60 | 15 | 40 | 5 |
| 10 | 25610 | Dung sai – Đo lường kỹ thuật | 30 | 14 | 12 | 4 |
| 11 | 25611 | Vật liệu cơ khí | 30 | 23 | 4 | 3 |
| 12 | 25612 | Kỹ thuật an toàn – Môi trường công nghiệp |
30 | 24 | 3 | 3 |
| 13 | 25613 | Nguội cơ bản | 60 | 16 | 37 | 7 |
| 14 | 25614 | Hàn cơ bản | 60 | 14 | 39 | 7 |
| II | CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN CHUYÊN NGÀNH | 660 | 204 | 386 | 70 | |
| 15 | 1215615 | Nguyên lý cắt | 30 | 23 | 3 | 4 |
| 16 | 1215616 | Đồ gá | 30 | 21 | 6 | 3 |
| 17 | 1215617 | Công nghệ chế tạo máy | 45 | 35 | 5 | 5 |
| 18 | 1215618 | Tiện cơ bản 1 | 75 | 14 | 54 | 7 |
| 19 | 1215619 | Tiện côn | 60 | 15 | 38 | 7 |
| 20 | 1215620 | Tiện ren tam giác | 60 | 14 | 39 | 7 |
| 21 | 1215621 | Phay cơ bản | 60 | 14 | 39 | 7 |
| 22 | 1215622 | Phay rãnh | 90 | 15 | 67 | 8 |
| 23 | 1215623 | Phay răng | 60 | 14 | 39 | 7 |
| 24 | 1215624 | Tiện, phay CNC cơ bản | 90 | 25 | 57 | 8 |
| 25 | 1215625 | Gia công cắt dây bằng tia lửa điện – Công nghệ EDM | 60 | 14 | 39 | 7 |
| 26 | 212526 | Thực tập tốt nghiệp | 315 | 3 | 311 | 1 |
| TỔNG | 1,620 | |||||




