

THÔNG BÁO
Về việc tổ chức Lớp bồi dưỡng cảm tình đoàn và kết nạp đoàn viên mới
“Lớp đoàn viên 91 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh”
Năm học 2021 – 2022
Nhân kỷ niệm chào mừng 91 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (26/3/1931 – 26/3/2022). Ban chấp hành Đoàn trường Cao đẳng GTVT TW III ra thông báo về việc tổ chức Lớp bồi dưỡng cảm tình đoàn và Kết nạp đoàn viên mới “Lớp đoàn viên 91 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh” năm học 2021 – 2022.
1. Mục đích:
– Tăng cường công tác giáo dục lòng tự hào giai cấp công nhân Việt Nam, công nhân Thành phố Hồ Chí Minh; tiếp tục đẩy mạnh việc học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh trong thanh niên công nhân toàn khối.
– Tạo cảm xúc, khơi dậy lòng tự hào đối với các đoàn viên mới được kết nạp; qua đó đẩy mạnh phong trào thi đua rèn luyện, phấn đấu để trở thành đoàn viên TNCS Hồ Chí Minh.
– Bồi dưỡng, kết nạp lớp đoàn viên mới đủ phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống giàu nhiệt huyết, tiêu biểu trong các phong trào của Đoàn trường tổ chức.
– Gắn việc kết nạp đoàn viên mới với việc xây dựng, củng cố, nâng cao chất lượng tổ chức của Đoàn trường, xây dựng Chi đoàn vững mạnh.
2. Yêu cầu:
– Học sinh, sinh viên có tên trong danh sách mang đồng phục đúng quy định và đúng giờ
– Luôn tuân thủ thực hiện 5K và khai báo y tế theo quy định
3. Đối tượng:
– Là học sinh, sinh viên Trường Cao Đẳng GTVT TW III trong độ tuổi từ 16 – 30 (Có danh sách kèm theo).
4. Thời gian và địa điểm :
– Bồi dưỡng “Lớp đoàn viên 91 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh” được tổ chức vào lúc 07h30 ngày 19/3/2022 (Thứ bảy). Tại Hội trường Khu hiệu bộ Trường Cao đẳng GTVT TW III.
Trên đây là thông báo về việc tổ chức Lớp cảm tình đoàn “Lớp đoàn viên 91 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh’’. Đề nghị các Chi đoàn trong toàn trường thực hiện nghiêm túc thông báo này.
BCH ĐOÀN TRƯỜNG
BÍ THƯ
(Đã ký)
Đặng Thái Thanh


DANH SÁCH LỚP CẢM TÌNH ĐOÀN NĂM HỌC 2021 – 2022
(Kèm theo Thông báo số 04 -TB/ĐTN ngày 14 tháng 3 năm 2022)
| STT | HỌ TÊN | NĂM SINH | CHI ĐOÀN | GHI CHÚ |
| 1 | Nguyễn Thành Đô | 13/9/2000 | CĐ13CK1 | |
| 2 | Nguyễn Tiến Đạt | 04/5/2002 | CĐ14S1 | |
| 3 | Trương Phạm Nhật Trường | 12/9/1999 | CĐ14S1 | |
| 4 | Danh Hoàng Trọng | 08/7/1998 | CĐ14S1 | |
| 5 | Nguyễn Trung Khang | 29/9/2001 | CĐ14S1 | |
| 6 | Nguyễn Văn Phong | 27/3/2002 | CĐ14S1 | |
| 7 | Phạm Lê Bảo | 23/7/2002 | CĐ14S1 | |
| 8 | Trần Quốc Long | 26/8/2002 | CĐ14S1 | |
| 9 | Cao Chí Hào | 23/6/1998 | CĐ14S1 | |
| 10 | Nguyễn Thanh Gia Bảo | 29/4/2002 | CĐ14S1 | |
| 11 | Lê Chí Công | 27/12/1999 | CĐ14S1 | |
| 12 | Nguyễn Tuấn Anh | 14/4/2001 | CĐ14S1 | |
| 13 | Nguyễn Hoàng Tấn Đạt | 28/7/2001 | CĐ13XD | |
| 14 | Phạm Trọng Lương | 11/6/2001 | CĐ13XD | |
| 15 | Nguyễn Đức Tiến | 11/9/2001 | CĐ13XD | |
| 16 | Nguyễn Bá Luân | 15/11/2001 | CĐ13XD | |
| 17 | Bùi Tiến Vinh | 04/7/1999 | CĐ13XD | |
| 18 | Lâm Vĩ Đạt | 06/9/1999 | CĐ13XD | |
| 19 | Thịnh Đức Anh | 03/02/1998 | CĐ13XD | |
| 20 | Nguyễn Chí Khang | 01/7/2001 | CĐ13XD | |
| 21 | Lưu Văn Lợi | 28/4/2001 | CĐ13XD | |
| 22 | Võ Duy Khang | 15/11/2001 | CĐ13XD | |
| 23 | Lê Nhật Duy | 12/12/2001 | CĐ13XD | |
| 24 | Nguyễn Đức Toàn | 06/5/1999 | CĐ13XD | |
| 25 | Phan Thế Hiển | 04/9/2001 | CĐ13XD | |
| 26 | Hồ Ngọc Thuận | 25/02/2002 | CĐ14CK1 | |
| 27 | Nguyễn Văn Thanh Bảo | 16/3/2001 | CĐ14CK1 | |
| 28 | Huỳnh Lê Thanh Giàu | 01/5/2001 | CĐ14CK1 | |
| 29 | Nguyễn Thanh Huy | 25/4/2002 | CĐ14CK1 | |
| 30 | Phạm Nguyễn Huy Trường | 16/10/2002 | CĐ14CK1 | |
| 31 | Thân Hoàng Quốc Huy | 13/4/2002 | CĐ14CK1 | |
| 32 | Trần Văn Quang | 13/11/2002 | CĐ14CK1 | |
| 33 | Lê Thanh Tuệ | 12/5/2002 | CĐ14CK1 | |
| 34 | Trần Hoài Kha | 09/8/2002 | CĐ14CK1 | |
| 35 | Lâm Đại Tín | 18/4/1999 | CĐ14CK1 | |
| 36 | Đào Minh Tấn | 04/10/2002 | CĐ14CK1 | |
| 37 | Nguyễn Phạm Hoàng Quy | 21/11/2002 | CĐ14CK1 | |
| 38 | Nguyễn Hoàng Quân | 04/4/2001 | CĐ14CK1 | |
| 39 | Trần Hoàng Long | 06/11/2001 | CĐ14CK1 | |
| 40 | Phan Thanh Vĩ | 19/5/2001 | CĐ14CK1 | |
| 41 | Nguyễn Sĩ Sơn | 10/6/2002 | CĐ14CK1 | |
| 42 | Trần Thị Thắm | 05/11/1998 | TC13KT | |
| 43 | Võ Trung Nghĩa | 18/11/2002 | CĐ14S1 | |
| 44 | Trần Minh Nghĩa | 08/5/2002 | CĐ14S1 | |
| 45 | Quách Anh Duy | 11/8/1991 | CĐ14S1 | Thiếu ảnh |
| 46 | Châu Lâm | 09/6/1999 | CĐ14S1 | Thiếu ảnh |
| 47 | Chống Mai Phước | 15/9/2002 | CĐ14S1 | Thiếu ảnh |
| 48 | Lê Nguyên Hoàng | 10/4/2002 | CĐ14S1 | |
| 49 | Lưu Trí Khang | CĐ14S1 | Thiếu ảnh, cmnd | |
| 50 | Kiều Minh Hán | 24/10/2002 | CĐ14ĐCN | |
| 51 | Lã Xuân Đạt | 21/12/2000 | CĐ14ĐCN | |
| 52 | Thạch Trung Trực | 28/9/2002 | CĐ14ĐCN | |
| 53 | Phan Công Truyền | 30/4/2001 | CĐ14ĐCN | |
| 54 | Lâm Cơ Gia Bảo | 17/9/2005 | TC14KT | |
| 55 | Nguyễn Tấn Sang | 28/9/2005 | TC14KT | |
| 56 | Nguyễn Thanh Hiếu | 16/9/2005 | TC14KT | |
| 57 | Nguyễn Trung Tín | 23/11/2003 | TC14KT | |
| 58 | Phạm Thị Minh Châu | 19/3/2004 | TC14KT | |
| 59 | Đặng Thị Yến Nhi | 30/12/2005 | TC14KT | |
| 60 | Cung Ngọc Khả Vy | 12/12/2005 | TC14KT | |
| 61 | Mai Quốc Kỳ | 10/02/2005 | TC14KT | |
| 62 | Lê Vy | 03/10/2005 | TC14KT | |
| 63 | Lê Thị Tú Quyên | 16/5/2005 | TC14KT | |
| 64 | Huỳnh Trọng Tính | 09/01/2005 | TC14KT | |
| 65 | Tạ Phương Anh | 16/3/2005 | TC14KT | |
| 66 | Tạ Thị Yến Nhi | 07/03/2005 | TC14KT | |
| 67 | Lê Hoàng Duy Khánh | 26/6/2005 | TC14KT | |
| 68 | Nguyễn Thị Kim Nga | 20/10/2001 | TC14KT | |
| 69 | Hà Thị Mỹ Nga | 21/01/2005 | TC14KT | |
| 70 | Võ Thị Phương Trâm | 23/11/2004 | TC14KT | Thiếu ảnh |
| 71 | Đào Thị Kim Lan | 11/12/2005 | TC14KT | Thiếu ảnh |
| 72 | Lê Hoàng Trúc Vy | 23/11/2005 | TC14KT | Thiếu ảnh |
| 73 | Nguyễn Tiến Dũng | 04/7/2001 | CĐ14CK1 | |
| 74 | Phan Thanh Khang | 01/9/2000 | CĐ14CK1 | |
| 75 | Đặng Quốc Dương | 03/8/2001 | CĐ14CK1 | |
| 76 | Bùi Quốc Huy | 21/3/2002 | CĐ14CK1 | |
| 77 | Trần Bảo Khang | 14/5/2002 | CĐ14S5 | |
| 78 | Nguyễn Hữu Luân | 03/6/2001 | CĐ14S5 | |
| 79 | Trương Hoàng Sơn | 03/12/2002 | CĐ14S5 |







